Kanji

久

Ý nghĩa

thời gian dài và chuyện cũ

Cách đọc

Kun'yomi

  • ひさしい

On'yomi

  • こう きゅう tính vĩnh viễn
  • たい きゅう sức bền
  • じ きゅう sức bền
  • い く じ lòng tự trọng
  • く るす dấu thập
  • うまくい く diễn ra suôn sẻ

Luyện viết


Nét: 1/3

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠