Kanji
久
kanji character
thời gian dài
chuyện cũ
久 kanji-久 thời gian dài, chuyện cũ
久
Ý nghĩa
thời gian dài và chuyện cũ
Cách đọc
Kun'yomi
- ひさしい
On'yomi
- こう きゅう tính vĩnh viễn
- たい きゅう sức bền
- じ きゅう sức bền
- い く じ lòng tự trọng
- く るす dấu thập
- うまくい く diễn ra suôn sẻ
Luyện viết
Nét: 1/3
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
久 しぶりđã lâu rồi, lâu lắm rồi, lâu quá không gặp... -
恒 久 tính vĩnh viễn, tính vĩnh cửu -
永 久 vĩnh cửu -
久 し振 りđã lâu rồi, lâu lắm rồi, lâu quá không gặp... -
久 々đã lâu, lâu rồi, lâu lắm rồi... -
久 しいlâu (thời gian đã trôi qua), cũ (câu chuyện) -
久 久 đã lâu, lâu rồi, lâu lắm rồi... -
耐 久 sức bền, sự kiên trì -
意 久 地 lòng tự trọng, sự tự tin, dũng khí... -
持 久 sức bền, sự kiên trì -
久 留 子 dấu thập -
耐 久 性 độ bền -
悠 久 vĩnh cửu, bất diệt, vĩnh viễn... -
半 永 久 bán vĩnh cửu -
長 久 tính vĩnh cửu, sự trường tồn, niên hiệu Chōkyū (1040.11.10-1044.11.24) - お
久 しぶりĐã lâu không gặp, Lâu rồi không gặp - お
久 し振 りĐã lâu không gặp, Lâu rồi không gặp -
御 久 しぶりĐã lâu không gặp, Lâu rồi không gặp -
御 久 し振 りĐã lâu không gặp, Lâu rồi không gặp -
久 しくlâu rồi, đã lâu, một thời gian dài -
久 懐 hy vọng ấp ủ lâu ngày -
久 方 bầu trời, mặt trăng -
久 堅 bầu trời, mặt trăng -
久 痾 bệnh mãn tính -
久 遠 vĩnh cửu -
久 闊 lâu ngày không gặp, lơ là bạn bè -
久 濶 lâu ngày không gặp, lơ là bạn bè -
久 安 Niên hiệu Kyūan (22.7.1145 - 26.1.1151) -
久 寿 Niên hiệu Kyūju (28.10.1154 - 27.4.1156) - お
久 đã lâu không gặp, lâu rồi không gặp