Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
鮪包丁
まぐろぼーちょー
vocabulary vocab word
dao cắt cá ngừ
鮪包丁
maguroboochoo
鮪包丁
鮪包丁
まぐろぼーちょー
dao cắt cá ngừ
ま
ぐ
ろ
ぼ
う
ちょ
う
鮪
包
丁
ま
ぐ
ろ
ぼ
う
ちょ
う
鮪
包
丁
ま
ぐ
ろ
ぼ
う
ちょ
う
鮪
包
丁
Ý nghĩa
dao cắt cá ngừ
dao cắt cá ngừ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
鮪包丁
dao cắt cá ngừ
まぐろぼうちょう
鮪
cá ngừ
まぐろ, しび, キ
魚
cá
うお, さかな, ギョ
𠂊
( 勹 )
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
有
sở hữu, có, tồn tại...
あ.る, ユウ, ウ
𠂇
月
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
包
gói, đóng gói, che phủ...
つつ.む, くる.む, ホウ
勹
dấu bao, dấu khung bao bọc, bộ bao (bộ thứ 20 trong hệ thống bộ thủ Hán tự)
つつ.む, ホウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
巳
con rắn (trong 12 con giáp), giờ Tỵ (9-11 giờ sáng), chi thứ sáu trong hoàng đạo Trung Quốc
み, シ
己
bản thân
おのれ, つちのと, コ
丁
phố, phường, thị trấn...
ひのと, チョウ, テイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
亅
cây gậy có lông vũ, bộ thủ lông (số 6)
かぎ, ケツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.