Kanji

鮪

Ý nghĩa

cá ngừ

Cách đọc

Kun'yomi

  • まぐろ cá ngừ (loài cá ăn được, thuộc chi Thunnus)
  • まぐろ おんな người tình chết cứng
  • まぐろ どん cơm bát cá ngừ
  • しび

On'yomi

  • き
  • ゆう
  • い

Luyện viết


Nét: 1/17
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠