Từ vựng
驕る平家久しからず
おごるへいけひさしからず
vocabulary vocab word
Kiêu căng dẫn đến thất bại
Ngạo mạn thường kết thúc trong sa ngã
Gia tộc Heike kiêu hãnh không tồn tại lâu
驕る平家久しからず 驕る平家久しからず おごるへいけひさしからず Kiêu căng dẫn đến thất bại, Ngạo mạn thường kết thúc trong sa ngã, Gia tộc Heike kiêu hãnh không tồn tại lâu
Ý nghĩa
Kiêu căng dẫn đến thất bại Ngạo mạn thường kết thúc trong sa ngã và Gia tộc Heike kiêu hãnh không tồn tại lâu
Luyện viết
Character: 1/9
Nét: 1/0
Mục liên quan
Phân tích thành phần
驕る平家久しからず
Kiêu căng dẫn đến thất bại, Ngạo mạn thường kết thúc trong sa ngã, Gia tộc Heike kiêu hãnh không tồn tại lâu
おごるへいけひさしからず
驕
sự kiêu ngạo, sự kiêu căng
おご.る, キョウ