Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
錦渦貝
にしきうずがい
vocabulary vocab word
Ốc đỉa đốm
錦渦貝
nishikiuzugai
錦渦貝
錦渦貝
にしきうずがい
Ốc đỉa đốm
に
し
き
う
ず
が
い
錦
渦
貝
に
し
き
う
ず
が
い
錦
渦
貝
に
し
き
う
ず
が
い
錦
渦
貝
Ý nghĩa
Ốc đỉa đốm
Ốc đỉa đốm
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
にしきうずがい
Ốc đỉa đốm
Phân tích thành phần
錦渦貝
Ốc đỉa đốm
にしきうずがい
錦
gấm, y phục sang trọng, vinh dự
にしき, キン
金
vàng
かね, かな-, キン
帛
vải
きぬ, ハク
白
màu trắng
しろ, しら-, ハク
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
巾
khăn tắm, tranh cuộn treo tường, chiều rộng...
おお.い, ちきり, キン
渦
xoáy nước, dòng xoáy, vòng xoáy
うず, カ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
咼
miệng méo mó, xấu xa, gian dối
よこしま, くちがゆがむ, カイ
冎
わ.ける, さ.く, カ
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
口
miệng
くち, コウ, ク
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.