Kanji
錦
kanji character
gấm
y phục sang trọng
vinh dự
錦 kanji-錦 gấm, y phục sang trọng, vinh dự
錦
Ý nghĩa
gấm y phục sang trọng và vinh dự
Cách đọc
Kun'yomi
- にしき gấm
- にしき え tranh khắc gỗ nhiều màu
- にしき ごい cá chép nhiều màu
On'yomi
- きん じょう làm đẹp thêm cái đã đẹp
- きん き cờ hiệu
- きん ち nơi cư trú của bạn
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
錦 gấm, quần áo sang trọng, y phục đẹp -
錦 絵 tranh khắc gỗ nhiều màu, tranh nishiki-e -
錦 鯉 cá chép nhiều màu, cá chép sặc sỡ -
錦 蛇 trăn, trăn đá -
錦 上 làm đẹp thêm cái đã đẹp, tô điểm thêm cho vẻ đẹp vốn có -
錦 旗 cờ hiệu, cờ thêu vàng -
錦 地 nơi cư trú của bạn -
錦 鶏 gà lôi vàng -
錦 紗 lụa crepe -
錦 木 cây kim ngân có cánh (Euonymus alatus), cây bụi cháy, cây kim ngân cánh -
錦 秋 mùa thu lá đẹp như gấm, mùa thu với lá cây rực rỡ -
錦 繍 vải thêu hoa văn cầu kỳ, vải đẹp, quần áo đẹp... -
錦 繡 vải thêu hoa văn cầu kỳ, vải đẹp, quần áo đẹp... -
錦 綉 vải thêu hoa văn cầu kỳ, vải đẹp, quần áo đẹp... -
錦 織 gấm thêu -
錦 おりgấm thêu -
錦 卵 trứng gà thêu hoa văn lụa, trứng nishiki, bánh trứng hấp ngọt nhiều lớp -
錦 衣 quần áo sang trọng, kimono đẹp, gấm Nhật Bản -
錦 草 cỏ sữa bò -
綾 錦 gấm vóc hoa văn chéo, lụa là gấm thêu hoa văn chéo -
唐 錦 gấm Trung Quốc -
蜀 錦 loại gấm thổ cẩm -
錦 織 りgấm thêu -
錦 華 鳥 chim diều xanh (Taeniopygia guttata) -
錦 花 鳥 chim diều xanh (Taeniopygia guttata) -
錦 渦 貝 Ốc đỉa đốm -
錦 穴 子 lươn vườn rực rỡ, lươn vườn sọc cam -
錦 糸 卵 trứng chiên sợi -
錦 糸 瓜 bí ngô sợi mì -
錦 玉 子 trứng gà thêu hoa văn lụa, trứng nishiki, bánh trứng hấp ngọt nhiều lớp