Kanji

Ý nghĩa

vải

Cách đọc

Kun'yomi

  • きぬ

On'yomi

  • はく lụa
  • へい はく vật phẩm dâng cúng (vải, dây, giấy, v.v.)
  • ちく はく lịch sử

Luyện viết


Nét: 1/8

Mục liên quan

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.