Kanji
帛
kanji character
vải
帛 kanji-帛 vải
帛
Ý nghĩa
vải
Cách đọc
Kun'yomi
- きぬ
On'yomi
- はく lụa
- へい はく vật phẩm dâng cúng (vải, dây, giấy, v.v.)
- ちく はく lịch sử
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
帛 lụa -
帛 紗 khăn lụa nhỏ, khăn lau dụng cụ trà, giấy gói crepe -
幣 帛 vật phẩm dâng cúng (vải, dây, giấy... -
薄 帛 lụa mỏng nhẹ, lụa mỏng trong suốt, màn che bí ẩn -
竹 帛 lịch sử -
布 帛 vải vóc, vải -
裂 帛 cắt vải, tiếng cắt vải, tiếng kêu chói tai... -
古 帛 紗 khăn lụa kobukusa (loại khăn lụa cao cấp dùng trong nghi lễ trà đạo) -
小 帛 紗 khăn lụa kobukusa (loại khăn lụa cao cấp dùng trong nghi lễ trà đạo) -
人 に善 言 を与 うるは布 帛 よりも煖 かなりLời hay lẽ phải ấm lòng hơn cả áo quần