Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
遅延歪み
ちえんひずみ
vocabulary vocab word
biến dạng trễ
遅延歪mi
chienhizumi
遅延歪み
遅延歪み
ちえんひずみ
biến dạng trễ
ち
え
ん
ひ
ず
み
遅
延
歪
み
ち
え
ん
ひ
ず
み
遅
延
歪
み
ち
え
ん
ひ
ず
み
遅
延
歪
み
Ý nghĩa
biến dạng trễ
biến dạng trễ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
遅延歪み
biến dạng trễ
ちえんひずみ
遅
chậm, muộn, lùi...
おく.れる, おく.らす, チ
辶
đi bộ, hành động đi bộ, bộ thủ biến thể đường (số 162)
チャク
𡱝
尸
thi thể, hài cốt, bộ thủ kỳ (số 44)
かたしろ, シ
羊
cừu
ひつじ, ヨウ
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
延
kéo dài, giãn ra
の.びる, の.べる, エン
廴
bộ quai xước (bộ thứ 54), bộ kéo dài (bộ thứ 54)
イン
&CDP-8D62;
( CDP-8D62 )
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
止
dừng lại, ngừng
と.まる, -ど.まり, シ
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
歪
cong vênh, uốn cong, căng thẳng...
いが.む, いびつ, ワイ
不
phủ định, không, xấu...
フ, ブ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
正
đúng, công lý, chính nghĩa...
ただ.しい, ただ.す, セイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
止
dừng lại, ngừng
と.まる, -ど.まり, シ
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.