Kanji

歪

Ý nghĩa

cong vênh uốn cong căng thẳng

Cách đọc

Kun'yomi

  • いがむ
  • いびつ bị biến dạng
  • ひずむ
  • ゆがむ

On'yomi

  • わい きょく sự bóp méo
  • わい ど độ lệch
  • わい りょく áp lực
  • え

Luyện viết


Nét: 1/9
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠