Từ vựng
辻講釈
つじごうしゃく
vocabulary vocab word
những câu chuyện (đặc biệt là chuyện chiến tranh) hoặc bài giảng được kể bởi người ăn xin gần đường hoặc đền chùa để xin tiền
辻講釈 辻講釈 つじごうしゃく những câu chuyện (đặc biệt là chuyện chiến tranh) hoặc bài giảng được kể bởi người ăn xin gần đường hoặc đền chùa để xin tiền
Ý nghĩa
những câu chuyện (đặc biệt là chuyện chiến tranh) hoặc bài giảng được kể bởi người ăn xin gần đường hoặc đền chùa để xin tiền
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
辻講釈
những câu chuyện (đặc biệt là chuyện chiến tranh) hoặc bài giảng được kể bởi người ăn xin gần đường hoặc đền chùa để xin tiền
つじごうしゃく
講
bài giảng, câu lạc bộ, hội
コウ