Từ vựng

距跋渉毛

Ý nghĩa

vũ khí dây có lưỡi háo ở một đầu và vòng kim loại ở đầu kia

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

距跋渉毛
vũ khí dây có lưỡi háo ở một đầu và vòng kim loại ở đầu kia
きょけつしょうげ
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.