Kanji
跋
kanji character
lời bạt
phần phụ lục
跋 kanji-跋 lời bạt, phần phụ lục
跋
Ý nghĩa
lời bạt và phần phụ lục
Cách đọc
Kun'yomi
- おくがき
- ふむ
On'yomi
- はつ
- ばつ lời bạt
- ばつ ぶん lời bạt
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
跋 lời bạt, lời tái bút, lời kết -
跋 扈 sự hoành hành, sự lan tràn, sự thống trị -
跋 文 lời bạt, phần kết, lời ghi chú cuối sách -
跋 渉 lang thang -
跋 扈 跳 梁 kẻ xấu hoành hành và tung hoành tự do -
跳 梁 跋 扈 hoành hành, thống trị -
横 行 跋 扈 hoành hành, tung hoành ngang ngược -
距 跋 渉 毛 vũ khí dây có lưỡi háo ở một đầu và vòng kim loại ở đầu kia