Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
蟄伏
ちっぷく
vocabulary vocab word
ngủ đông
ở yên một chỗ
蟄伏
chippuku
蟄伏
蟄伏
ちっぷく
ngủ đông, ở yên một chỗ
ち
っ
ぷ
く
蟄
伏
ち
っ
ぷ
く
蟄
伏
ち
っ
ぷ
く
蟄
伏
Ý nghĩa
ngủ đông
và
ở yên một chỗ
ngủ đông, ở yên một chỗ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
蟄伏
ngủ đông, ở yên một chỗ
ちっぷく
蟄
sự ngủ đông của côn trùng
ちっ.する, かく.れる, チツ
執
kiên trì, nắm giữ, nắm chặt...
と.る, シツ, シュウ
幸
hạnh phúc, phúc lành, vận may
さいわ.い, さち, コウ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
𢆉
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
干
khô, khô cạn, rút xuống...
ほ.す, ほ.し-, カン
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
十
mười
とお, と, ジュウ
丸
tròn, trăng tròn, sự hoàn hảo...
まる, まる.める, ガン
九
chín
ここの, ここの.つ, キュウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
乙
cái sau, bản sao, kỳ lạ...
おと-, きのと, オツ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
虫
côn trùng, con bọ, tính khí
むし, チュウ, キ
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
伏
cúi rạp người, cúi xuống, cúi chào...
ふ.せる, ふ.す, フク
亻
( 人 )
bộ thứ 9
犬
chó
いぬ, いぬ-, ケン
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.