Từ vựng
くもすけ蜘蛛助 くもすけ蜘蛛助 くもすけ蜘蛛助

Ý nghĩa

người khiêng kiệu côn đồ (thời Edo) kẻ côn đồ kẻ du côn

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠