Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
緊褌一番
きんこんいちばん
vocabulary vocab word
thắt lưng buộc bụng
緊褌一番
kinkonichiban
緊褌一番
緊褌一番
きんこんいちばん
thắt lưng buộc bụng
き
ん
こ
ん
い
ち
ば
ん
緊
褌
一
番
き
ん
こ
ん
い
ち
ば
ん
緊
褌
一
番
き
ん
こ
ん
い
ち
ば
ん
緊
褌
一
番
Ý nghĩa
thắt lưng buộc bụng
thắt lưng buộc bụng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
緊褌一番
thắt lưng buộc bụng
きんこんいちばん
緊
căng thẳng, chắc chắn, cứng...
し.める, し.まる, キン
臤
cứng rắn, thông thái
かた.い, カン, ケン
臣
bầy tôi, thần dân
シン, ジン
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
糸
sợi chỉ
いと, シ
褌
khố
ふんどし, コン
衤
( 衣 )
quần áo, bộ thủ quần áo (số 145)
ころも
軍
quân đội, lực lượng, binh lính...
いくさ, グン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
車
xe hơi
くるま, シャ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
番
lượt, số thứ tự
つが.い, バン
釆
tách biệt, chia ra, bộ thủ lúa (số 165)
と.る, いろどり, ハン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
米
gạo, Mỹ, mét
こめ, よね, ベイ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.