Kanji
褌
kanji character
khố
褌 kanji-褌 khố
褌
Ý nghĩa
khố
Cách đọc
Kun'yomi
- ふんどし かつぎ đô vật hạng thấp nhất
- ふんどし ひとつ chỉ mặc mỗi một cái khố
- ふんどし いわい lễ trưởng thành khi các bé trai được tặng khố mới và các bé gái được tặng váy lót mới
On'yomi
- きん こん khố
- きん こん いちばん thắt lưng buộc bụng
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
褌 fundoshi, khố, đồ lót truyền thống của nam giới Nhật Bản làm từ vải cotton... -
褌 祝 lễ trưởng thành khi các bé trai được tặng khố mới và các bé gái được tặng váy lót mới -
緊 褌 khố -
前 褌 phần trước của khố sumo -
横 褌 một bên của khố đô vật sumo -
褌 担 ぎđô vật hạng thấp nhất, kẻ tay chân -
褌 祝 いlễ trưởng thành khi các bé trai được tặng khố mới và các bé gái được tặng váy lót mới -
犢 鼻 褌 fundoshi, khố, đồ lót truyền thống của nam giới Nhật Bản làm từ vải cotton... -
越 中 褌 khố dây, quần lót dây -
褌 を締 めてかかるcuốn gọn tay áo và bắt tay vào việc, tập trung cao độ để làm việc -
人 の褌 で相 撲 を取 るlợi dụng của người khác để kiếm lợi, vay mượn của người này để trả cho người kia, mạo hiểm bằng tiền của người khác -
他 人 の褌 で相 撲 を取 るhưởng lợi trên xương máu người khác, vay mượn của người này để trả nợ người kia, liều lĩnh với tiền của người khác -
緊 褌 一 番 thắt lưng buộc bụng -
六 尺 褌 khố truyền thống Nhật Bản dành cho nam giới -
褌 一 つchỉ mặc mỗi một cái khố, không gì ngoài cái khố -
褌 一 丁 chỉ mặc mỗi một chiếc khố, không có gì ngoài chiếc khố