Từ vựng

Ý nghĩa

đau khổ thống khổ

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

懊悩煩悶
đau khổ, thống khổ
おうのうはんもん
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.