Kanji
悩
kanji character
rắc rối
lo lắng
đau đớn
phiền muộn
bệnh tật
悩 kanji-悩 rắc rối, lo lắng, đau đớn, phiền muộn, bệnh tật
悩
Ý nghĩa
rắc rối lo lắng đau đớn
Cách đọc
Kun'yomi
- なやむ
- なやます
- なやましい
- なやみ
On'yomi
- く のう nỗi đau khổ tinh thần
- ぼん のう dục vọng trần tục
- のう さつ quyến rũ
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
悩 みphiền muộn, lo lắng, đau khổ... -
悩 むlo lắng, băn khoăn -
苦 悩 nỗi đau khổ tinh thần, sự dày vò, nỗi thống khổ... -
悩 ますlàm khổ, hành hạ, quấy rối... -
伸 び悩 むtrì trệ, tiến triển chậm, tăng trưởng ít... -
煩 悩 dục vọng trần tục, đam mê xấu xa, ham muốn nhục dục... -
悩 ましいquyến rũ, dâm đãng, mê hoặc... -
思 い悩 むlo lắng về, băn khoăn về, phiền muộn về... -
悩 殺 quyến rũ, mê hoặc, làm say đắm -
悩 乱 lo lắng, đau khổ -
悩 めるlo lắng, phiền muộn, đau khổ... -
懊 悩 nỗi đau khổ, sự phiền muộn, sự dày vò -
悩 ましげvẻ lo lắng, vẻ bồn chồn, vẻ khao khát... -
悩 み事 vấn đề gây phiền muộn, điều gây lo lắng -
悩 みごとvấn đề gây phiền muộn, điều gây lo lắng -
悩 みの種 nguồn lo lắng, nguồn phiền muộn -
子 煩 悩 quá yêu thương con cái, quá chiều chuộng con, nuông chiều con thái quá... -
行 悩 むbế tắc, đình trệ, bất phân thắng bại... -
悩 みに悩 むlo lắng đến mức ốm đau -
煩 悩 鷺 cò ngàng vàng -
煩 悩 魔 ma quỷ của dục vọng xấu làm tổn hại thân tâm -
憂 い悩 むbuồn phiền sâu sắc -
恋 の悩 みnỗi đau tình yêu, rắc rối tình cảm -
行 き悩 むbế tắc, đình trệ, bất phân thắng bại... -
悩 みを抱 えるcó nỗi lo, gặp khó khăn -
煩 悶 懊 悩 nỗi đau khổ tột cùng, sự dằn vặt tâm can -
頭 を悩 ますvắt óc suy nghĩ -
懊 悩 煩 悶 đau khổ, thống khổ -
煩 悩 具 足 sở hữu những ham muốn và đam mê trần tục -
煩 悩 の犬 は追 えども去 らずkhông thể thoát khỏi những ham muốn trần tục, những ham muốn trần tục cứ quay lại mỗi khi bị xua đuổi