Kanji

Ý nghĩa

bực bội khó chịu nóng ruột

Cách đọc

Kun'yomi

  • じれったい
  • なやむ

On'yomi

  • おう のう nỗi đau khổ
  • おう のうはんもん đau khổ
  • はんもん おう のう nỗi đau khổ tột cùng

Luyện viết


Nét: 1/16
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.