Từ vựng
封緘葉書
ふうかんはがき
vocabulary vocab word
bưu thiếp có phong bì dán kín
封緘葉書 封緘葉書 ふうかんはがき bưu thiếp có phong bì dán kín
Ý nghĩa
bưu thiếp có phong bì dán kín
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
封緘葉書
bưu thiếp có phong bì dán kín
ふうかんはがき
緘
đóng kín, niêm phong
かん.する, と.じる, カン