Từ vựng
じょ じょ じょ

Ý nghĩa

thành phố có tường thành thành phố kiên cố

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

城郭都市
thành phố có tường thành, thành phố kiên cố
じょうかくとし
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.