Từ vựng
城郭都市
じょうかくとし
vocabulary vocab word
thành phố có tường thành
thành phố kiên cố
城郭都市 城郭都市 じょうかくとし thành phố có tường thành, thành phố kiên cố
Ý nghĩa
thành phố có tường thành và thành phố kiên cố
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
城郭都市
thành phố có tường thành, thành phố kiên cố
じょうかくとし
城
lâu đài
しろ, ジョウ, セイ
郭
khu vực có rào chắn, khu vực dân cư, công trình phòng thủ...
くるわ, カク
⻏
( 邑 )