Từ vựng
じぞうぼさつ地蔵菩薩 じぞうぼさつ地蔵菩薩 じぞうぼさつ地蔵菩薩

Ý nghĩa

Địa Tạng Bồ Tát (vị Bồ Tát bảo hộ trẻ em người lữ hành và cõi âm) Ksitigarbha

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

地蔵菩薩
Địa Tạng Bồ Tát (vị Bồ Tát bảo hộ trẻ em, người lữ hành và cõi âm), Ksitigarbha...
じぞうぼさつ
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠