Từ vựng

Ý nghĩa

kẻ thù không đội trời chung kẻ thù truyền kiếp kẻ thù không chung sống

Luyện viết


Character: 1/6
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

不倶戴天の敵
kẻ thù không đội trời chung, kẻ thù truyền kiếp, kẻ thù không chung sống
ふぐたいてんのてき
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.