Từ vựng
鼬の道切り
いたちのみちきり
vocabulary vocab word
không liên lạc hay thăm hỏi ai đó nữa
đường của chó sói (người ta tin rằng nếu ai đó chặn đường một con chó sói
nó sẽ không bao giờ đi con đường đó nữa)
鼬の道切り 鼬の道切り いたちのみちきり không liên lạc hay thăm hỏi ai đó nữa, đường của chó sói (người ta tin rằng nếu ai đó chặn đường một con chó sói, nó sẽ không bao giờ đi con đường đó nữa)
Ý nghĩa
không liên lạc hay thăm hỏi ai đó nữa đường của chó sói (người ta tin rằng nếu ai đó chặn đường một con chó sói và nó sẽ không bao giờ đi con đường đó nữa)
Luyện viết
Character: 1/5
Nét: 1/0