Từ vựng
黒酢
くろず
vocabulary vocab word
giấm đen
thường làm từ gạo lứt
tảo bẹ hoặc nấm hương nướng cháy nghiền nhỏ trộn với giấm
dùng để trộn cá sống và rau
黒酢 黒酢 くろず giấm đen, thường làm từ gạo lứt, tảo bẹ hoặc nấm hương nướng cháy nghiền nhỏ trộn với giấm, dùng để trộn cá sống và rau
Ý nghĩa
giấm đen thường làm từ gạo lứt tảo bẹ hoặc nấm hương nướng cháy nghiền nhỏ trộn với giấm
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0