Kanji
酢
kanji character
giấm
chua
axit
chua gắt
酢 kanji-酢 giấm, chua, axit, chua gắt
酢
Ý nghĩa
giấm chua axit
Cách đọc
Kun'yomi
- す giấm
- お す giấm
- す のもの món dấm
On'yomi
- さく さん axit axetic
- えん さく Dung dịch Goulard
- ひょう さく さん axit axetic băng
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
酢 giấm - お
酢 giấm -
酢 酸 axit axetic -
甘 酢 giấm ngọt -
酢 の物 món dấm, món ngâm dấm -
酢 のものmón dấm, món ngâm dấm -
酢 漬 muối chua, dưa muối -
酢 豚 thịt heo chua ngọt -
酢 桃 mận Nhật Bản, mận Trung Quốc -
酢 だこbạch tuộc ngâm giấm -
酢 蛸 bạch tuộc ngâm giấm -
酢 ダ コbạch tuộc ngâm giấm -
酢 みそmiso dấm -
酢 橘 sudachi (một loại cam quýt Nhật Bản, Citrus sudachi) -
酢 飯 cơm trộn giấm, cơm dùng làm sushi -
酢 茎 dưa muối vùng Kyoto làm từ củ cải trắng -
酢 憤 món hầm đầu cá hồi với đậu nành, rau củ và thức ăn thừa -
酢 貝 Ốc xoắn Lunella coreensis -
酢 肴 món khai vị ngâm giấm -
酢 もみtrộn với giấm -
酢 水 nước pha giấm -
酢 イ カmực nang ngâm chua, mực ngâm dấm -
酢 いかmực nang ngâm chua, mực ngâm dấm -
酢 漬 けmuối chua, dưa muối - ポン
酢 nước ép từ cam chua, nước sốt ponzu (loại sốt Nhật làm chủ yếu từ nước tương và nước ép trái cây họ cam quýt) - ぽん
酢 nước ép từ cam chua, nước sốt ponzu (loại sốt Nhật làm chủ yếu từ nước tương và nước ép trái cây họ cam quýt) -
梅 酢 giấm mơ, nước mơ muối -
米 酢 giấm gạo -
黒 酢 giấm đen, thường làm từ gạo lứt, tảo bẹ hoặc nấm hương nướng cháy nghiền nhỏ trộn với giấm... -
酢 憤 りmón hầm đầu cá hồi với đậu nành, rau củ và thức ăn thừa