Từ vựng
けいこうとなるもぎゅうごとなるなかれ鶏口となるも牛後となる勿れ けいこうとなるもぎゅうごとなるなか鶏口となるも牛後となる勿れれ けいこうとなるもぎゅうごとなる鶏口となるも牛後となるなかれ勿れ

Ý nghĩa

Thà làm đầu gà còn hơn đuôi trâu Thà làm thủ lĩnh nhỏ còn hơn làm kẻ tầm thường lớn và Thà đứng đầu nơi nhỏ bé còn hơn theo đuôi kẻ quyền thế

Luyện viết


Character: 1/13
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

鶏口となるも牛後となる勿れ
Thà làm đầu gà còn hơn đuôi trâu, Thà làm thủ lĩnh nhỏ còn hơn làm kẻ tầm thường lớn, Thà đứng đầu nơi nhỏ bé còn hơn theo đuôi kẻ quyền thế
けいこうとなるもぎゅうごとなるなかれ
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠