Từ vựng
飴売り
あめうり
vocabulary vocab word
người bán kẹo rong (đặc biệt là người bán kẹo thời Edo vừa đi bán vừa thổi sáo hoặc chơi nhạc cụ)
người bán kẹo rong
飴売り 飴売り あめうり người bán kẹo rong (đặc biệt là người bán kẹo thời Edo vừa đi bán vừa thổi sáo hoặc chơi nhạc cụ), người bán kẹo rong
Ý nghĩa
người bán kẹo rong (đặc biệt là người bán kẹo thời Edo vừa đi bán vừa thổi sáo hoặc chơi nhạc cụ) và người bán kẹo rong
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0