Kanji

飴

Ý nghĩa

kẹo gạo và kẹo

Cách đọc

Kun'yomi

  • あめ だま kẹo
  • あめ んぼ con bọ nước
  • あめ いろ màu hổ phách
  • やしなう

On'yomi

  • い
  • し

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠