Từ vựng
せんたくてき選択的 せんたくてき選択的 せんたくてき選択的

Ý nghĩa

có tính chọn lọc tùy chọn và thay thế

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

選択的
có tính chọn lọc, tùy chọn, thay thế
せんたくてき
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠