Từ vựng

躊躇い傷

Ý nghĩa

vết thương do do dự (vết sẹo từ một lần tự tử) và vết thương chần chừ

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

躊躇い傷
vết thương do do dự (vết sẹo từ một lần tự tử), vết thương chần chừ
ためらいきず
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠