Từ vựng
踏絵
ふみえ
vocabulary vocab word
fumi-e
fumie
tấm bia có hình ảnh Cơ đốc giáo
được chính quyền thời Edo buộc những người bị nghi là tín đồ Cơ đốc phải giẫm lên
bài kiểm tra lòng trung thành
thử thách sự trung thành
踏絵 踏絵 ふみえ fumi-e, fumie, tấm bia có hình ảnh Cơ đốc giáo, được chính quyền thời Edo buộc những người bị nghi là tín đồ Cơ đốc phải giẫm lên, bài kiểm tra lòng trung thành, thử thách sự trung thành
Ý nghĩa
fumi-e fumie tấm bia có hình ảnh Cơ đốc giáo
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0