Từ vựng
訓辞
くんじ
vocabulary vocab word
bài diễn văn khuyên răn (ví dụ: với học sinh)
lời răn dạy
訓辞 訓辞 くんじ bài diễn văn khuyên răn (ví dụ: với học sinh), lời răn dạy
Ý nghĩa
bài diễn văn khuyên răn (ví dụ: với học sinh) và lời răn dạy
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0