Từ vựng
くすりゆび薬指 くすりゆび薬指 くすりゆび薬指

Ý nghĩa

ngón áp út ngón thứ ba ngón thứ tư (khi chơi đàn piano)

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠