Từ vựng

Ý nghĩa

no bụng thì mắt muốn ngủ bụng no thì mắt díu lại ăn no là buồn ngủ

Luyện viết


Character: 1/15
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

腹の皮が突っ張れば目の皮が弛む
no bụng thì mắt muốn ngủ, bụng no thì mắt díu lại, ăn no là buồn ngủ
はらのかわがつっぱればめのかわがたるむ
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.