Từ vựng

Ý nghĩa

mô mỡ

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

脂肪組織
mô mỡ
しぼうそしき
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.