Kanji

脂

Ý nghĩa

mỡ dầu mỡ mỡ động vật

Cách đọc

Kun'yomi

  • あぶら み mỡ (của thịt)
  • あぶら っこい béo ngậy
  • あぶら け tính dầu mỡ

On'yomi

  • し ぼう chất béo
  • じゅ し nhựa cây
  • ゆ し chất béo và dầu mỡ

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠