Kanji
脂
kanji character
mỡ
dầu mỡ
mỡ động vật
mỡ lợn
nhựa thông
nhựa cây
hắc ín
脂 kanji-脂 mỡ, dầu mỡ, mỡ động vật, mỡ lợn, nhựa thông, nhựa cây, hắc ín
脂
Ý nghĩa
mỡ dầu mỡ mỡ động vật
Cách đọc
Kun'yomi
- あぶら み mỡ (của thịt)
- あぶら っこい béo ngậy
- あぶら け tính dầu mỡ
On'yomi
- し ぼう chất béo
- じゅ し nhựa cây
- ゆ し chất béo và dầu mỡ
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
脂 mỡ, mỡ động vật, mỡ lợn... -
脂 肪 chất béo, mỡ, mỡ động vật... -
樹 脂 nhựa cây, nhựa thông -
油 脂 chất béo và dầu mỡ -
脂 質 chất béo -
脂 身 mỡ (của thịt), thịt mỡ -
皮 脂 bã nhờn, chất nhờn da -
脂 っこいbéo ngậy, nhiều dầu mỡ, có dầu -
脂 肪 酸 axit béo -
合 成 樹 脂 nhựa tổng hợp, nhựa nhân tạo -
脂 っ濃 いbéo ngậy, nhiều dầu mỡ, có dầu -
脂 けtính dầu mỡ, độ nhờn -
脂 薬 cao dán, miếng dán, thuốc mỡ... -
脂 性 thể chất dễ béo -
脂 汗 mồ hôi lạnh, mồ hôi nhờn -
脂 気 tính dầu mỡ, độ nhờn -
脂 粉 phấn son, mỹ phẩm -
脂 足 chân nhờn -
脂 鰭 vây mỡ -
脂 びれvây mỡ -
脂 腺 tuyến bã nhờn -
脂 油 dầu mỡ -
脂 鰉 Cá chép Biwa (loài cá chép nước ngọt) -
脂 漏 bệnh tăng tiết bã nhờn, chứng viêm da tiết bã -
脂 ぎるtrở nên nhờn mỡ, trở nên bóng dầu, lòe loẹt và ồn ào -
脂 こいbéo ngậy, nhiều dầu mỡ, có dầu -
脂 臀 mông nhiều mỡ -
脂 肉 mỡ (của thịt), thịt mỡ -
牛 脂 mỡ bò -
凝 脂 dầu đông đặc