Từ vựng
胡籙
やなぐい
vocabulary vocab word
bao tên (đeo bên hông phải; sử dụng từ thời Nara trở đi)
胡籙 胡籙 やなぐい bao tên (đeo bên hông phải; sử dụng từ thời Nara trở đi) true
Ý nghĩa
bao tên (đeo bên hông phải; sử dụng từ thời Nara trở đi)
やなぐい
vocabulary vocab word
bao tên (đeo bên hông phải; sử dụng từ thời Nara trở đi)