Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
癰疽
ようそ
vocabulary vocab word
mụn nhọt nghiêm trọng
癰疽
youso
癰疽
癰疽
ようそ
mụn nhọt nghiêm trọng
よ
う
そ
癰
疽
よ
う
そ
癰
疽
よ
う
そ
癰
疽
Ý nghĩa
mụn nhọt nghiêm trọng
mụn nhọt nghiêm trọng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
癰疽
mụn nhọt nghiêm trọng
ようそ
癰
nhọt, mụn nhọt lớn
はれもの, ヨウ
疒
bệnh tật kéo dài, bộ thủ bệnh (số 104)
や.む, ダク, ニャク
雝
đầm lầy, ao hồ, hài hòa
やわ.らぐ, ヨウ, ユ
邕
tên cũ hoặc tên văn chương của Nam Ninh
ヨウ, ユ
巛
bộ thủ sông uốn khúc (số 47)
かわ, セン
𡿨
𡿨
𡿨
邑
làng, cộng đồng nông thôn, bộ thôn (bộ 163)
むら, ユウ
口
miệng
くち, コウ, ク
巴
hoa văn hình dấu phẩy
ともえ, うずまき, ハ
己
( 巳 )
bản thân
おのれ, つちのと, コ
隹
chim, bộ thủ chim (số 172)
とり, サイ, スイ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
疽
nhọt độc
かさ, ソ, ショ
疒
bệnh tật kéo dài, bộ thủ bệnh (số 104)
や.む, ダク, ニャク
且
hơn nữa, cũng, thêm vào đó
か.つ, ショ, ソ
月
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.