Kanji
疽
kanji character
nhọt độc
疽 kanji-疽 nhọt độc
疽
Ý nghĩa
nhọt độc
Cách đọc
Kun'yomi
- かさ
On'yomi
- そ loại nhọt độc
- そ しょう sưng tấy
- え そ hoại tử
- しょ
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
疽 loại nhọt độc -
疽 腫 sưng tấy, nhọt -
壊 疽 hoại tử -
脱 疽 hoại tử -
瘭 疽 nhọt đầu đũa, mụn đầu đinh -
癰 疽 mụn nhọt nghiêm trọng -
炭 疽 bệnh than -
骨 疽 sâu răng -
鼻 疽 bệnh loét mũi, bệnh loét da - ひょう
疽 nhọt đầu đũa, mụn đầu đinh -
腸 炭 疽 bệnh than đường ruột -
肺 炭 疽 bệnh than đường hô hấp -
馬 鼻 疽 bệnh loét mũi truyền nhiễm ở ngựa -
脾 脱 疽 bệnh than -
肺 壊 疽 hoại thư phổi, viêm phổi hoại tử -
人 面 疽 khối u thần thoại có hình dạng khuôn mặt người - ガス
壊 疽 hoại thư sinh hơi -
炭 疽 病 bệnh than, bệnh thán thư -
炭 疽 菌 trực khuẩn than -
鼻 疽 菌 Vi khuẩn Burkholderia mallei (vi khuẩn gây bệnh loét mũi truyền nhiễm) -
皮 膚 炭 疽 bệnh than da -
胃 腸 炭 疽 bệnh than đường tiêu hóa -
気 腫 疽 菌 Clostridium chauvoei (vi khuẩn gây bệnh uốn ván bò)