Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
疾苦
しっく
vocabulary vocab word
bệnh tật
đau khổ
疾苦
shikku
疾苦
疾苦
しっく
bệnh tật, đau khổ
し
っ
く
疾
苦
し
っ
く
疾
苦
し
っ
く
疾
苦
Ý nghĩa
bệnh tật
và
đau khổ
bệnh tật, đau khổ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
疾苦
bệnh tật, đau khổ
しっく
疾
nhanh chóng
はや.い, シツ
疒
bệnh tật kéo dài, bộ thủ bệnh (số 104)
や.む, ダク, ニャク
矢
phi tiêu, mũi tên
や, シ
天
thiên đường, bầu trời, hoàng gia
あまつ, あめ, テン
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
苦
sự đau khổ, thử thách, nỗi lo lắng...
くる.しい, -ぐる.しい, ク
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
古
cũ, xưa, cổ
ふる.い, ふる-, コ
十
mười
とお, と, ジュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.