Kanji
疾
kanji character
nhanh chóng
疾 kanji-疾 nhanh chóng
疾
Ý nghĩa
nhanh chóng
Cách đọc
Kun'yomi
- はやい
On'yomi
- しつ らい sấm sét bất ngờ và dữ dội
- あく しつ bệnh ác tính
- はい しつ tàn tật
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
疾 っくにtừ lâu, đã lâu rồi, đã rồi -
疾 るchạy, chạy (phương tiện), lái xe... -
疾 いnhanh, mau, nhanh chóng... -
疾 患 bệnh, bệnh tật, rối loạn... -
疾 病 bệnh tật, bệnh -
疾 走 chạy nước rút, lao nhanh, chạy lon ton -
疾 風 cơn gió mạnh, luồng gió lớn, ngọn gió nhanh... -
際 疾 いmạo hiểm, nguy hiểm, hiểm nguy... -
疾 駆 phi ngựa nhanh, thúc ngựa chạy nhanh -
疾 しsắc bén, mãnh liệt, mạnh mẽ... -
疾 うnhanh chóng, mau lẹ, khẩn trương... -
疾 くnhanh chóng, mau lẹ, khẩn trương... -
疾 うにtừ lâu, đã lâu rồi, đã rồi -
疾 しいcảm thấy có lỗi, cắn rứt lương tâm, day dứt trong lòng -
疾 呼 hét lên -
疾 苦 bệnh tật, đau khổ -
疾 視 cái nhìn ác ý -
疾 っくtừ lâu lắm rồi -
疾 雷 sấm sét bất ngờ và dữ dội -
悪 疾 bệnh ác tính, bệnh hiểm nghèo -
廃 疾 tàn tật, khuyết tật -
鼻 疾 bệnh về mũi -
痼 疾 bệnh mãn tính -
痔 疾 bệnh trĩ -
眼 疾 bệnh về mắt -
耳 疾 bệnh về tai, nhiễm trùng tai -
淋 疾 bệnh lậu, lậu mủ -
痳 疾 bệnh lậu, lậu mủ -
癈 疾 tàn tật -
篤 疾 bệnh nặng, bệnh nguy kịch, người tàn tật nặng (theo hệ thống luật lệnh)