Từ vựng
正味
しょうみ
vocabulary vocab word
số lượng ròng
rõ ràng
toàn bộ (ví dụ: giờ làm việc)
trọng lượng tịnh
giá ròng
giá vốn
nội dung thực tế
phần hữu ích
正味 正味 しょうみ số lượng ròng, rõ ràng, toàn bộ (ví dụ: giờ làm việc), trọng lượng tịnh, giá ròng, giá vốn, nội dung thực tế, phần hữu ích
Ý nghĩa
số lượng ròng rõ ràng toàn bộ (ví dụ: giờ làm việc)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0