Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
梨状果
なしじょーか
vocabulary vocab word
quả táo giả
梨状果
nashijooka
梨状果
梨状果
なしじょーか
quả táo giả
な
し
じょ
う
か
梨
状
果
な
し
じょ
う
か
梨
状
果
な
し
じょ
う
か
梨
状
果
Ý nghĩa
quả táo giả
quả táo giả
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
梨状果
quả táo giả
なしじょうか
梨
cây lê
なし, リ
利
lợi nhuận, lợi thế, lợi ích
き.く, リ
禾
bộ thủ cây hai nhánh (số 115)
いね, カ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
刂
( 刀 )
dao, bộ đao (bộ thứ 18 trong chữ Hán)
トウ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
状
hiện trạng, điều kiện, hoàn cảnh...
ジョウ
丬
nửa thân cây, bộ thủ số 90
犬
chó
いぬ, いぬ-, ケン
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
果
quả, phần thưởng, thực hiện...
は.たす, はた.す, カ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.