Từ vựng
栩葺き
vocabulary vocab word
lợp mái bằng ngói dày
mái lợp kiểu đó (thường thấy ở đền thờ
sân khấu kịch Noh
v.v.)
栩葺き 栩葺き lợp mái bằng ngói dày, mái lợp kiểu đó (thường thấy ở đền thờ, sân khấu kịch Noh, v.v.)
栩葺き
Ý nghĩa
lợp mái bằng ngói dày mái lợp kiểu đó (thường thấy ở đền thờ sân khấu kịch Noh
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0