Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
栩
kanji character
một loại sồi
栩
栩
kanji-栩
một loại sồi
栩
Ý nghĩa
một loại sồi
một loại sồi
Cách đọc
Kun'yomi
くぬぎ
On'yomi
く
く
vui vẻ
く
く
vui vẻ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
栩
một loại sồi
くぬぎ, ク
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
羽
lông vũ, con (dùng để đếm chim, thỏ)
は, わ, ウ
Từ phổ biến
栩
とち
葺
ぶき
lợp mái bằng ngói dày, mái lợp kiểu đó (thường thấy ở đền thờ, sân khấu kịch Noh...
栩
とち
板
いた
ngói lợp dày (dày 1-3 cm, dùng cho các công trình đền thờ và sân khấu kịch Noh)
栩
く
栩
く
vui vẻ, hạnh phúc
栩
とち
葺
ぶ
き
lợp mái bằng ngói dày, mái lợp kiểu đó (thường thấy ở đền thờ, sân khấu kịch Noh...
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.