Từ vựng
きのうのともはきょうのてき昨日の友は今日の敵 きのうのともはきょうのてき昨日の友は今日の敵 きのうのともはきょうのてき昨日の友は今日の敵

Ý nghĩa

Bạn bè hôm nay có thể là kẻ thù ngày mai

Luyện viết


Character: 1/9
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠