Từ vựng

Ý nghĩa

sự phấn chấn cảm giác hưng phấn

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

昂揚感
sự phấn chấn, cảm giác hưng phấn
こうようかん
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.