Từ vựng
旱天慈雨
かんてんじー
vocabulary vocab word
cơn mưa vàng giữa hạn hán
điều mong đợi bấy lâu nay thành hiện thực
sự cứu trợ kịp thời và đáng mừng
旱天慈雨 旱天慈雨 かんてんじー cơn mưa vàng giữa hạn hán, điều mong đợi bấy lâu nay thành hiện thực, sự cứu trợ kịp thời và đáng mừng
Ý nghĩa
cơn mưa vàng giữa hạn hán điều mong đợi bấy lâu nay thành hiện thực và sự cứu trợ kịp thời và đáng mừng
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0